قالب:Ranks and Insignia of Non NATO Armies/OF/Vietnam
| Equivalent NATO code |
OF-10 | OF-9 | OF-8 | OF-7 | OF-6 | OF-5 | OF-4 | OF-3 | OF-2 | OF-1 | OF(D) and student officer | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ملف:Vietnam People's Army OF-9.svg | ملف:Vietnam People's Army OF-8.svg | ملف:Vietnam People's Army OF-7.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-5a.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-5b.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-4.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-3.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-2.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-1a.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-1b.svg | ملف:VN-Ground Force-OF-1c.svg | ||||||||||||||||||||||||||
| Đại tướng | Thượng tướng | Trung tướng | Thiếu tướng | Đại tá | Thượng tá | Trung tá | Thiếu tá | Đại úy | Thượng úy | Trung úy | Thiếu úy | |||||||||||||||||||||||||
- ^ "Quy định quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và lễ phục của Quân đội nhân dân Việt Nam" [Regulations on military insignia, ranks, badges and uniforms of the Vietnam People's Army]. mod.gov.vn (in الفيتنامية). Ministry of Defence (Vietnam). 26 August 2009. Archived from the original on 2 December 2021. Retrieved 30 May 2021.